fickle

/'fikl/
tính từ
  1. hay thay đổi, không kiên định
    • fickle weather
      thời tiết thay đổi luôn
    • a fickle lover
      người yêu không kiên định (không chung thuỷ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "fickle"

fickle
The weather is fickle, sunny one moment and rainy the next.