incorporer

ngoại động từ
  1. trộn
    • Incorporer des oeufs dans une sauce
      trộn trứng vào nước xốt
  2. cho vào, sáp nhập
    • Incorporer une terre
      sáp nhập một mảnh đất
  3. (quân sự) phiên chế
    • Incorporer un conscrit dans un bataillon
      phiên chế tân binh vào một tiểu đoàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "incorporer"

Từ có nhắc đến "incorporer"