indentation

/,inden'teiʃn/
danh từ
  1. sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ
  2. vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo
  3. chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
  4. (ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

indentation
The first line of each paragraph has an indentation.