indenture

/in'dentʃə/
danh từ
  1. bản giao kèo, bản khế ước (bản chính bản sao đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau)
  2. ((thường) số nhiều) bản giao kèo học nghề
    • to take up one's indentures
      lấy lại bản giao kèo sau khi hết hạn tập việc
  3. bản kê khai chính thức
  4. (như) indention
ngoại động từ
  1. ràng buộc (thợ học nghề...) bằng giao kèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "indenture"

indenture
The apprentice signed an indenture to learn the trade.