indent

/'indent/
danh từ
  1. vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ
  2. chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
  3. chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)
ngoại động từ
  1. làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ
  2. in lõm xuống, rập (đầu...)
  3. (ngành in) sắp chữ thụt vào
nội động từ
  1. lõm xuống
danh từ
  1. giao kèo (giữa chủ thợ)
  2. lệnh, sung công
  3. đơn đặt hàng (của người nước ngoài)
ngoại động từ
  1. làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo)
  2. chia (bản giao kèo chính bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng)
  3. viết đơn đặt (hàng)
nội động từ
  1. ra lệnh sung công
    • to indent upon someone for something
      ra lệnh sung công của ai cái
  2. viết đơn đặt (hàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

indent
The first line of each paragraph should be indented.