individualist

/,indi'vidjuəlist/
Học thuật
Thân thiện
individualist

An individualist chooses a unique outfit for the party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa cá nhân: Một người tin tưởng vào tầm quan trọng của quyền tự do, sự độc lập lợi ích cá nhân hơn của tập thể hoặc nhóm.
    • Người tư tưởng độc lập: Một người xu hướng suy nghĩ hành động một cách độc lập, theo cách riêng của mình, thay vì tuân theo các chuẩn mực của nhóm.
  2. Tính từ (ít phổ biến hơn):

    • Mang tính cá nhân chủ nghĩa: Thuộc về hoặc thể hiện chủ nghĩa cá nhân, đề cao tính cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was a true individualist who refused to follow the latest trends. (Anh ấy một người theo chủ nghĩa cá nhân đích thực, người từ chối chạy theo các xu hướng mới nhất.)
    • Many artists are individualists, creating work that is unique to their vision. (Nhiều nghệ sĩ những người tư tưởng độc lập, tạo ra tác phẩm độc đáo theo tầm nhìn riêng của họ.)
  • Tính từ:

    • Her individualist approach to problem-solving often yielded innovative results. (Cách tiếp cận mang tính cá nhân chủ nghĩa của ấy trong việc giải quyết vấn đề thường mang lại kết quả đổi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rugged individualist": Một người theo chủ nghĩa cá nhân kiên cường, thường chỉ những người tự lực cánh sinh, rất độc lập tự tin vào khả năng của bản thân.
    • The pioneers were often seen as rugged individualists. (Những người tiên phong thường được xem những cá nhân kiên cường, tự lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Individualism (n): Chủ nghĩa cá nhân (hệ tư tưởng).

    • Individualism is a core value in some Western cultures. (Chủ nghĩa cá nhân một giá trị cốt lõi trong một số nền văn hóa phương Tây.)
  • Individualistic (adj): Mang tính cá nhân chủ nghĩa, đề cao cá nhân.

    • She has a very individualistic style of painting. ( ấy một phong cách hội họa rất đề cao cá nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Nonconformist (người không tuân thủ), maverick (người tư tưởng độc lập, khác biệt), lone wolf (người thích hành động đơn độc).
  • Tính từ: Independent (độc lập), self-reliant (tự lực).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Conformist (người tuân thủ), collectivist (người theo chủ nghĩa tập thể).
  • Tính từ: Conformist ( tính tuân thủ), collectivistic (mang tính tập thể).
individualist

An individualist chooses a unique outfit for the party.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa cá nhân

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "individualist"