indivisible

/,indi'vizəbl/
Học thuật
Thân thiện
indivisible

The nation is indivisible, united under one flag.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không thể chia được, không thể phân chia: Chỉ một thứ không thể bị chia nhỏ, tách rời, hoặc phân chia thành các phần riêng biệt không làm mất đi bản chất hoặc sự toàn vẹn của .
    • (Toán học) Không chia hết: Chỉ một số nguyên không thể chia hết cho một số nguyên khác (ngoại trừ 1 chính ) không phần .
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Cái không thể chia được: Vật thể hoặc khái niệm không thể bị phân chia.
    • (Toán học) Số không chia hết: Một số nguyên tính chất không chia hết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The bond between the twins seemed indivisible. (Mối liên kết giữa hai đứa trẻ sinh đôi dường như không thể chia cắt.)
    • In his philosophy, the mind and body are an indivisible whole. (Trong triết học của ông ấy, tâm trí cơ thể một tổng thể không thể phân chia.)
    • Thirteen is an indivisible number. (Số mười ba một số không chia hết.)
  • Danh từ:

    • The concept was treated as an indivisible in their theory. (Khái niệm đó được coi một thực thể không thể chia cắt trong lý thuyết của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Indivisible rights": Các quyền không thể tách rời.

    • Life, liberty, and the pursuit of happiness are often cited as indivisible rights. (Sự sống, tự do mưu cầu hạnh phúc thường được viện dẫn như những quyền không thể tách rời.)
  • "Indivisible unity": Sự thống nhất không thể chia cắt.

    • The nation pledged to maintain its indivisible unity. (Quốc gia đó cam kết duy trì sự thống nhất không thể chia cắt của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Indivisibility (danh từ): Tính không thể chia cắt.

    • The indivisibility of sovereignty is a key principle. (Tính không thể chia cắt của chủ quyền một nguyên tắc then chốt.)
  • Indivisibly (trạng từ): Một cách không thể chia cắt.

    • The two issues are indivisibly linked. (Hai vấn đề này được liên kết với nhau một cách không thể tách rời.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Inseparable (không thể tách rời), undividable (không thể chia), unitary (thống nhất, nguyên khối).
  • Toán học: Prime (nguyên tố - đối với số).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Divisible (có thể chia được), separable (có thể tách rời), fragmentable (có thể chia nhỏ).
  • Toán học: Composite (hợp số).
indivisible

The nation is indivisible, united under one flag.

tính từ
  1. không thể chia được
  2. (toán học) không chia hết
danh từ
  1. cái không thể chia được
  2. (toán học) số không chia hết

Từ trái nghĩa

Từ chứa "indivisible"