induction

/in'dʌkʃn/
danh từ giống cái
  1. phép quy nạp
    • Raisonnement par induction
      suy luận quy nạp
  2. (điện học, sinh vật học; sinhhọc) sự cảm ứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "induction"

Từ có nhắc đến "induction"

induction
Le professeur explique le principe d'induction avec un aimant et une bobine de fil.