infirmity

/in'fə:miti/ Cách viết khác : (infirmness) /in'fə:mnis/
danh từ
  1. tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem
  2. tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết
  3. tính không kiên định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "infirmity"