feebleness

/'fi:blnis/
danh từ
  1. sự yếu, sự yếu đuối
  2. sự kém, sự nhu nhược
  3. tính chất lờ mờ, tính chất không
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất yếu, tính chất mỏng mảnh, tính chất dễ gãy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

feebleness
The old man's feebleness made it difficult for him to rise from the chair.