frailty

/'freilti/
danh từ
  1. tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh
  2. tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả
  3. tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ
  4. điểm yếu, nhược điểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

frailty
The old man's frailty was evident as he slowly walked with a cane.