inflow

/'inflou/
Học thuật
Thân thiện
inflow

The inflow of fresh water keeps the lake clean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chảy vào trong: Quá trình một thứ đó (như chất lỏng, khí, hoặc một thứ trừu tượng) di chuyển từ bên ngoài vào bên trong một không gian, khu vực hoặc hệ thống.
    • Dòng vào: Lượng hoặc dòng chảy của thứ đó đang đi vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dam controls the inflow of water into the reservoir. (Con đập kiểm soát dòng nước chảy vào hồ chứa.)
    • There has been a steady inflow of foreign investment into the country. (Đã một dòng vốn đầu nước ngoài ổn định chảy vào đất nước.)
    • The ventilator regulates the inflow of fresh air. (Máy thông gió điều chỉnh luồng không khí trong lành chảy vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Capital inflow": dòng vốn chảy vào, thường dùng trong kinh tế tài chính để chỉ việc tiền từ nước ngoài đầu vào một quốc gia.

    • The government's new policies attracted a large capital inflow. (Các chính sách mới của chính phủ đã thu hút một dòng vốn lớn chảy vào.)
  • "Net inflow": dòng chảy ròng, lượng chảy vào trừ đi lượng chảy ra.

    • The mutual fund reported a net inflow of investor money this quarter. (Quỹ tương hỗ báo cáo một dòng tiền ròng từ nhà đầu chảy vào trong quý này.)
Biến thể từ gần giống
  • Influx (n): Làn sóng chảy vào mạnh mẽ, thường chỉ số lượng lớn người hoặc vật đến cùng một lúc.
    • The city experienced an influx of tourists during the festival. (Thành phố trải qua một làn sóng khách du lịch đổ về trong lễ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Influx: Làn sóng, dòng chảy vào.
  • Intake: Lượng thu vào, sự hấp thụ.
  • Arrival: Sự đến, sự chảy đến.
Từ trái nghĩa
  • Outflow (n): Dòng chảy ra, sự chảy ra ngoài.
    • The outflow of skilled workers is a concern. (Dòng chảy ra của lao động tay nghề một mối lo ngại.)
inflow

The inflow of fresh water keeps the lake clean.

danh từ
  1. sự chảy vào trong
  2. dòng vào

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "inflow"