effluence

/'efluəns/
Học thuật
Thân thiện
effluence

A clear stream shows the effluence of fresh water from a mountain spring.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phát ra, sự tuôn ra: Quá trình một thứ đó (như chất lỏng, ánh sáng, năng lượng, hoặc ảnh hưởng) chảy ra hoặc tỏa ra từ một nguồn.
    • Cái phát ra, cái tuôn ra: Vật chất hoặc năng lượng được phát ra từ một nguồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The effluence of light from the lantern illuminated the path. (Sự phát ra ánh sáng từ chiếc đèn lồng đã rọi sáng con đường.)
    • Scientists measured the chemical effluence from the factory. (Các nhà khoa học đo lượng hóa chất phát ra từ nhà máy.)
    • There was a constant effluence of ideas from the creative workshop. ( một dòng ý tưởng liên tục tuôn ra từ buổi hội thảo sáng tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "effluence of": thường được dùng trong văn viết học thuật hoặc trang trọng để mô tả sự tỏa ra của những thứhình như ảnh hưởng, cảm xúc, hoặc năng lượng.
    • The spiritual leader was known for the calming effluence of his presence. (Vị lãnh đạo tinh thần được biết đến bởi sự tỏa ra êm dịu từ sự hiện diện của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Effluent (danh từ): Chất thải lỏng (như nước thải công nghiệp hoặc sinh hoạt) chảy ra.
    • The factory treats its effluent before releasing it into the river. (Nhà máy xử lý nước thải của mình trước khi thải ra sông.)
  • Efflux (danh từ): Từ đồng nghĩa chuyên ngành hơn, chỉ sự chảy ra, đặc biệt của chất lỏng hoặc thời gian.
  • Emanation (danh từ): Sự tỏa ra, phát ra (thường dùng cho khí, mùi hương, hoặc ảnh hưởng).
Từ đồng nghĩa
  • Emission: Sự phát thải, sự tỏa ra (thường dùng cho khí, nhiệt, ánh sáng).
  • Outflow: Dòng chảy ra.
  • Discharge: Sự xả ra, sự phóng ra.
Từ trái nghĩa
  • Influx: Dòng chảy vào, sự đổ dồn vào.
  • Inflow: Dòng chảy vào.
  • Impouring: Sự tràn vào.
effluence

A clear stream shows the effluence of fresh water from a mountain spring.

danh từ
  1. sự phát ra, sự tuôn ra (ánh sáng, điện...)
  2. cái phát ra, cái tuôn ra

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống