livable

/'livəbl/ Cách viết khác : (liveable) /'livəbl/
Học thuật
Thân thiện
livable

The apartment is small but clean and livable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thểđược: Mô tả một nơi chốn (như nhà cửa, thành phố) đủ điều kiện cơ bản để sinh sống, như an toàn, sạch sẽ tiện nghi tối thiểu.
    • Đáng sống, có thể sống được: Mô tả một hoàn cảnh, điều kiện sống hoặc chất lượng cuộc sốngmức chấp nhận được hoặc tương đối thoải mái, dễ chịu.
    • Có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với: Mô tả một người tính tình dễ chịu, dễ hòa hợp khi sống chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the repairs, the old apartment became quite livable. (Sau khi sửa chữa, căn hộ đã trở nên khá có thểđược.)
    • With a higher salary, life in the city is more livable. (Với mức lương cao hơn, cuộc sốngthành phố đáng sống hơn.)
    • He is a very kind and livable roommate. (Anh ấy một người bạn cùng phòng rất tử tế dễ chung sống với.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make something livable": làm cho cái đó trở nên có thể sống/ở được.
    • They planted trees and flowers to make the backyard more livable. (Họ trồng cây hoa để làm cho sân sau đáng sống hơn.)
  • "a livable wage": mức lương đủ sống (đủ để trang trải các nhu cầu cơ bản một cách tương đối).
    • The protestors demanded a livable wage for all workers. (Những người biểu tình yêu cầu một mức lương đủ sống cho tất cả người lao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Liveable (adj): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh-Anh) của "livable". Cùng nghĩa.
  • Unlivable (adj): Không thể ở/sống được.
    • The house was damaged and unlivable after the flood. (Ngôi nhà bị hư hại không thểđược sau trận .)
  • Livability (danh từ): Tính có thể ở/sống được; chất lượng sống.
    • The city's livability has improved with new parks and public transport. (Khả năng sống được của thành phố đã được cải thiện với các công viên giao thông công cộng mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Habitable: Có thểđược (thường nhấn mạnh điều kiện vật chất của nơi ở).
  • Bearable: Có thể chịu đựng được (thường dùng cho hoàn cảnh, tình huống).
  • Tolerable: Có thể chấp nhận được, tạm được.
Từ trái nghĩa
  • Uninhabitable: Không thểđược.
  • Unbearable: Không thể chịu đựng được.
  • Intolerable: Không thể chấp nhận được.
livable

The apartment is small but clean and livable.

tính từ
  1. có thểđược
  2. đáng sống; có thể sống được
  3. có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "livable"