habitable

/'hæbitəbl/
Học thuật
Thân thiện
habitable

The astronauts discovered a habitable planet with a blue atmosphere.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thểđược: Dùng để mô tả một nơi chốn, môi trường hoặc điều kiện đủ các yếu tố cần thiết (như không khí, nước, nhiệt độ, sự an toàn) để con người hoặc sinh vật có thể sinh sống trong một thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the repairs, the old house became habitable again. (Sau khi sửa chữa, ngôi nhà đã trở nên có thểđược.)
    • Scientists are searching for habitable planets beyond our solar system. (Các nhà khoa học đang tìm kiếm những hành tinh có thểđược ngoài hệ mặt trời của chúng ta.)
    • The climate in this region is harsh, making it barely habitable. (Khí hậuvùng này khắc nghiệt, khiến gần như không thể ở được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Make something habitable": Làm cho cái đó trở nên có thểđược.

    • They worked for months to make the remote cabin habitable. (Họ đã làm việc nhiều tháng để biến căn nhà gỗ hẻo lánh thành nơi có thểđược.)
  • "Habitable zone" (Vùng có thểđược): Một thuật ngữ trong thiên văn học, chỉ khoảng cách từ một ngôi sao tại đó một hành tinh có thể nhiệt độ bề mặt phù hợp để nước tồn tạidạng lỏng - một điều kiện thiết yếu cho sự sống như chúng ta biết.

    • Earth is located in the Sun's habitable zone. (Trái Đất nằm trong vùng có thểđược của Mặt Trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Inhabitable (adj): Có thểđược (nghĩa tương tự "habitable", thường dùng thay thế cho nhau).
  • Uninhabitable (adj): Không thểđược.
    • The island was declared uninhabitable after the volcanic eruption. (Hòn đảo đã được tuyên bố không thểđược sau vụ phun trào núi lửa.)
  • Habitat (n): Môi trường sống, nơi trú tự nhiên của động vật hoặc thực vật.
  • Inhabit (v): trú, sinh sống ở.
Từ đồng nghĩa
  • Livable (adj): Có thể sống được, dễ chịu để sống (nhấn mạnh sự thoải mái, tiện nghi).
  • Occupiable (adj): Có thể chiếm giữ/ở được (nhấn mạnh tính khả dụng để sử dụng).
Từ trái nghĩa
  • Uninhabitable: Không thểđược.
  • Unlivable: Không thể sống được.
habitable

The astronauts discovered a habitable planet with a blue atmosphere.

tính từ
  1. có thểđược

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự