inharmonic

/,inhɑ:'mɔnik/
tính từ
  1. không hài hoà
  2. (âm nhạc) không hoà âm
  3. (toán học) không điều hoà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

inharmonic
The choir's inharmonic singing made the audience wince.