dissonant

/'disənənt/
tính từ
  1. (âm nhạc) nghịch tai, không hoà âm
  2. không hoà hợp, bất hoà; mâu thuẫn nhau, trái ngược nhau (quyền lợi, quan điểm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

dissonant
The orchestra played a dissonant chord that created tension.