inharmonious

/,inhɑ:'mounjəs/
tính từ
  1. không hài hoà, không cân đối
  2. (âm nhạc) không du dương, không êm tai, chối tai
  3. không hoà thuận, không hoà hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inharmonious"

inharmonious
The old house displayed an inharmonious mixture of architectural styles.