con

/kɔn/
ngoại động từ
  1. học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm
  2. điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn)
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. con game trò chơi bội tín, sự lừa gạt
ngoại động từ
  1. lừa gạt, lừa bịp
danh từ
  1. sự chống lại, sự trái ((xem) pro_and_con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa