convict

/'kɔnvikt/
Học thuật
Thân thiện
convict

The jury finds the defendant guilty, making him a convict.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bị kết án, người : Một người đã bị tòa án tuyên bố phạm tội, đặc biệt người đang thụ án trong .
  2. Ngoại động từ:
    • Kết án, tuyên bố tội: Hành động chính thức của tòa án khi tuyên bố một người phạm tội sau phiên tòa.
    • Làm cho nhận thấy, thuyết phục về (một sai lầm, sự thật): (Nghĩa ít phổ biến hơn) Làm cho ai đó tin hoặc nhận thức rõ ràng về một lỗi lầm hoặc sự thật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The convict was released after serving ten years. (Người được phóng thích sau mười năm thụ án.)
    • The prison houses hundreds of convicts. (Nhà tù giam giữ hàng trăm người bị kết án.)
  • Động từ:

    • The jury convicted him of murder based on the evidence. (Bồi thẩm đoàn đã kết án anh ta tội giết người dựa trên bằng chứng.)
    • Her guilty expression convicted her in the eyes of her mother. (Vẻ mặt tội lỗi của ấy đã khiến mẹ tin lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to convict someone of something": Kết án ai về tội .
    • He was convicted of fraud. (Anh ta bị kết án về tội lừa đảo.)
  • "a convicted criminal/felon": Một tội phạm đã bị kết án.
    • The law restricts the rights of convicted felons. (Luật pháp hạn chế quyền của những tội phạm đã bị kết án.)
Biến thể từ gần giống
  • Conviction (n): Sự kết án; niềm tin mãnh liệt.
    • His conviction for theft ruined his reputation. (Việc bị kết án tội trộm cắp đã hủy hoại danh tiếng của anh ta.)
    • She spoke with deep conviction. ( ấy nói với một niềm tin mãnh liệt.)
  • Convictable / Convictible (adj): Có thể bị kết án.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: prisoner, inmate, felon, offender.
  • Động từ: sentence, pronounce guilty, condemn.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: innocent, free person.
  • Động từ: acquit, exonerate, clear.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Convince/Convince of (động từ riêng biệt, thường bị nhầm lẫn): Thuyết phục ai về điều .
    • I tried to convince him of my innocence. (Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ta về sự vô tội của tôi.)
convict

The jury finds the defendant guilty, making him a convict.

danh từ
  1. người bị kết án , người
    • convict prison (establishment)
      nhà tù, khám lớn
    • returned convict
      được phóng thích
ngoại động từ
  1. kết án, tuyên bố tội
    • to convict someone of a crime
      tuyên bố người nào phạm tội
  2. làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội ...)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "convict"