convict

/'kɔnvikt/
danh từ
  1. người bị kết án , người
    • convict prison (establishment)
      nhà tù, khám lớn
    • returned convict
      được phóng thích
ngoại động từ
  1. kết án, tuyên bố tội
    • to convict someone of a crime
      tuyên bố người nào phạm tội
  2. làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "convict"

convict
The jury finds the defendant guilty, making him a convict.