insatiable

/in'seiʃjəbl/
Học thuật
Thân thiện
insatiable

Un enfant a une curiosité insatiable pour les insectes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không biết chán, không đã thèm: Dùng để miêu tả một sự thèm muốn, ham thích hoặc nhu cầu mạnh mẽ đến mức không bao giờ có thể được thỏa mãn hoàn toàn.
    • Tham lam vô độ, không hạn độ: Chỉ sự ham muốn quá mức, không giới hạn, thường theo nghĩa tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a une soif insatiable de connaissances. (Anh ấy có một khát khao không biết chán về tri thức.)
    • Son ambition était insatiable. (Tham vọng của hắn tatham lam vô độ.)
    • L'enfant avait un appétit insatiable. (Đứa trẻ có một khẩu vị ăn không biết no.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une curiosité insatiable": Sự tò mò không giới hạn, luôn muốn tìm hiểu thêm.

    • Le scientifique estpar une curiosité insatiable. (Nhà khoa học được thúc đẩy bởi một sự tò mò không hạn độ.)
  • "Un désir insatiable": Một ham muốn không bao giờ thỏa mãn.

    • Elle éprouvait un désir insatiable de voyager. ( ấy cảm thấy một ham muốn không biết chán được du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Insatiablement (trạng từ): Một cách không biết chán, một cách tham lam vô độ.

    • Il dévorait insatiablement tous les livres. (Anh ta một cách không biết chán ngấu nghiến mọi cuốn sách.)
  • Insatiabilité (danh từ giống cái): Tính chất không thể thỏa mãn, lòng tham đáy.

    • L'insatiabilité de ses demandes a fini par lasser tout le monde. (Tính không biết đủ trong những yêu cầu của anh ta cuối cùng đã làm mọi người mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Inassouvissable: Không thể thỏa mãn.
  • Inapaisable: Không thể làm nguôi, không thể dập tắt.
  • Vorace: Tham lam, háu ăn (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Satiable: Có thể thỏa mãn.
  • Assouvi: Đã được thỏa mãn.
  • Modéré: Điều độ, chừng mực.
insatiable

Un enfant a une curiosité insatiable pour les insectes.

tính từ
  1. không biết chán, không đã thèm
    • Faim insatiable
      cái đói ăn không biết chán
  2. tham lam vô độ, không hạn độ
    • Curiosité insatiable
      tính tò mò không hạn độ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "insatiable"