inscrire

ngoại động từ
  1. ghi, khắc, đăng
    • Inscrire une adresse sur un cahier
      ghi địa chỉ vào vở
    • Inscrire un nom sur une tombe
      khắc tên lên mộ
  2. (toán học) vẽ nội tiếp
    • Inscrire un triangle dans un cercle
      vẽ một tam giác nội tiếp trong một đường tròn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inscrire"

Từ có nhắc đến "inscrire"