rayer

ngoại động từ
  1. rạch; kẻ
    • Rayer le marbre
      rạch cẩm thạch
    • Rayer du papier avec une règle
      dùng thước kẻ giấy
  2. gạch, xóa
    • Rayer une phrase
      gạch một câu
    • Rayer quelqu'un de la liste des candidats
      gạch tên ai trong danh sách thí sinh
  3. khía rãnh (nòng súng)
    • rayez cela de vos papiers; rayez cela de vos tablettes
      đừng hy vọng vào đấy nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "rayer"