radier

danh từ giống đực
  1. kết cấu đáy (của công trình (thủy lợi))
ngoại động từ
  1. gạch, xoá
    • Radier un nom de la liste
      gạch một tên ra khỏi danh sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "radier"

Từ có nhắc đến "radier"

radier
Un ouvrier vérifie le radier d'un canal.