instantané

/,e:nstæn'tɑ:nei/
tính từ
  1. tức thì, chớp nhoáng
    • Action instantanée
      tác dụng tức thì
    • Mort instantanée
      cái chết tức thì
    • Centre instantané
      (cơ khí, cơ học) tâm tức thì
    • Photographie instantanée
      ảnh chụp chớp nhoáng
danh từ giống đực
  1. ảnh chụp chớp nhoáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "instantané"

instantané
Un photographe prend un instantané de la foule.