long
/lɔɳ/
Định nghĩa
Tính từ:
- Dài: Chỉ một khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia, hoặc thời gian kéo dài.
- Lâu dài: Chỉ một khoảng thời gian kéo dài.
- Dài dòng: Chỉ cách diễn đạt, nói hoặc viết quá nhiều chi tiết không cần thiết.
- Xa: Chỉ tầm nhìn hoặc sự suy nghĩ xa rộng.
- Chậm: (Thân mật) Chỉ hành động mất nhiều thời gian, không nhanh nhẹn.
Phó từ:
- Dài: Mô tả một cách thức kéo dài.
- Nhiều: Mô tả mức độ hiểu biết sâu rộng.
Danh từ giống đực:
- Chiều dài: Khoảng cách từ đầu này đến đầu kia của một vật.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Un long fleuve. (Một con sông dài.)
- Un long silence. (Một sự im lặng lâu dài.)
- Un discours long. (Một bài diễn văn dài dòng.)
- Avoir des idées longues. (Có những ý tưởng xa rộng.)
- Ce processus est très long. (Quá trình này rất chậm.)
Phó từ:
- Parler longuement. (Nói dài dòng.)
- Il en sait long sur l'affaire. (Anh ta biết nhiều về vụ việc.)
Danh từ:
- Quelle est la long de la table ? (Chiều dài của cái bàn là bao nhiêu?)
- Le mur a dix mètres de long. (Bức tường dài mười mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
À la longue: Dần dà, lâu ngày.
- À la longue, on s'habitue. (Dần dà, người ta sẽ quen.)
Boire à longs traits: Uống một hơi dài.
- Il a bu son verre à longs traits. (Anh ta uống cốc của mình một hơi dài.)
De long en large: Dọc ngang, đi tới đi lui.
- Il marche de long en large dans la pièce. (Anh ta đi dọc đi ngang trong căn phòng.)
Biến thể và từ gần giống
Longtemps (phó từ): Lâu, trong một thời gian dài.
- Je l'ai attendu longtemps. (Tôi đã đợi anh ta lâu.)
Longer (động từ): Đi dọc theo, men theo.
- Nous longeons la côte. (Chúng tôi men theo bờ biển.)
Longueur (danh từ giống cái): Độ dài, sự dài dòng.
- La longueur du film. (Độ dài của bộ phim.)
- Évitez les longueurs. (Hãy tránh sự dài dòng.)
Từ đồng nghĩa
- Étendu (tính từ): Rộng, mở rộng (về không gian hoặc thời gian).
- Prolongé (tính từ): Kéo dài.
- Lent (tính từ): Chậm.
Các cụm từ (locutions) liên quan
Le long de: Dọc theo, suốt dọc.
- Se promener le long de la plage. (Đi dạo dọc theo bãi biển.)
Tout au long de: Suốt, trong cả quá trình.
- Tout au long de sa vie. (Suốt cuộc đời của ông ấy.)
Au long cours: Đường dài (hàng hải).
- Navigation au long cours. (Hàng hải đường dài.)
Thành ngữ liên quan
- Tirer la langue d'un pied de long: Xem langue (thè lưỡi dài một bàn chân - rất mệt).
- Tomber de son long: Ngã sóng soài, ngã dài ra.
- Il est tombé de son long sur le trottoir. (Anh ta ngã sóng soài trên vỉa hè.)
tính từ
-
dài
-
Long de 100 mètresdài 100 mét
-
-
dài dòng
-
L' écrivain qui évite d' être longnhà văn tránh dài dòng
-
-
xa
-
Avoir la vue longuenhìn xa
-
-
lâu dài
-
Un long voyagecuộc du lịch lâu dài
-
-
(thân mật) chậm
-
Que vous êtes long!anh chậm thế!
-
à la longuedần dà, rồi cũng
-
boire à longs traitsuống một hơi dài
-
navigation de long courshàng hải đường dài
-
sauce longuenước xốt loãng
-
phó từ
-
dài
-
Être long vêtumặc dài
-
-
nhiều
-
En savoir longbiết nhiều
-
danh từ giống đực
-
chiều dài
-
Six mètres de longsáu mét chiều dài
-
au long; tout au long; tout du longđầy đủ
-
de long en largedọc ngang
-
de long en longnhiều lần trong cả quá trình
-
en longtheo chiều dài
-
le long; le plus longcon đường dài nhất
-
Prendre le plus longđi con đường dài nhất
-
le long de; tout le long detheo dọc; (suốt) dọc
-
Courir le long de la rivièrechạytheo dọc sông
-
Tout le long de la journéesuốt ngày
-
tirer la langue d'un pied de longxem langue
-
tomber de son long; tomber tout de son longngã sóng soài
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ trái nghĩa
Từ chứa "long"