lent

/lent/
tính từ
  1. chậm, chậm chạp, chậm rãi
    • Exécution lente
      sự thực hiện chậm
    • Esprit lent
      trí óc chậm chạp
    • Mort lente
      sự chết dần chết mòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lent
La tortue se déplace lentement sur le chemin de terre.