excès

danh từ giống đực
  1. số dư, số dôi
    • L'excès d'un nombre sur un autre
      số dư của số này so với số khác
  2. sự , sự dư thừa, sự quá mức; điều quá mức, điều thái quá
    • Excès de lumière
      sự dư thừa ánh sáng
    • Un excès de précaution
      sự thận trọng quá mức
    • Un excès de langage
      lời nói quá đáng
    • Excès de table
      sự ăn uống quá mức
  3. (số nhiều) bạo hành
    • Les excès d'un dictateur
      những sự bạo hành của một tên độc tài
  4. (số nhiều) sự phóng đãng
    • Les excès abrègent la vie
      sự phóng đãng làm giảm tuổi thọ
    • à l'excès
      quá, thái quá
    • excès de pouvoir
      sự lạm quyền
    • tout excès est mauvais
      mọi sự thái quá đều không hay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "excès"

excès
Un enfant mange des bonbons avec excès.