insuperable

/in'sju:pərəbl/
Học thuật
Thân thiện
insuperable

The team faced insuperable odds in the final match.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể vượt qua được: Dùng để mô tả một trở ngại, khó khăn, hoặc sự khác biệt quá lớn đến mức không thể vượt qua hoặc chinh phục được.
    • Không thể khắc phục được: Chỉ những vấn đề hoặc thách thức không giải pháp hoặc cách thức nào để giải quyết triệt để.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mountain presented an insuperable barrier to the early explorers. (Ngọn núi tạo ra một rào cản không thể vượt qua đối với những nhà thám hiểm đầu tiên.)
    • They faced insuperable difficulties in trying to negotiate a peace treaty. (Họ phải đối mặt với những khó khăn không thể khắc phục được khi cố gắng đàm phán một hiệp ước hòa bình.)
    • The language barrier seemed insuperable at first. (Rào cản ngôn ngữ ban đầu dường nhưkhông thể vượt qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "insuperable obstacle": chướng ngại vật không thể vượt qua.

    • His lack of formal education was an insuperable obstacle to getting the job. (Việc thiếu học vấn chính quy của anh ấy một chướng ngại không thể vượt qua để được công việc đó.)
  • "insuperable advantage": lợi thế không thể bị vượt qua (hiếm gặp, dùng theo nghĩa ).

    • The champion held an insuperable lead. (Nhàđịch nắm giữ một lợi thế dẫn trước không thể bị vượt qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Insuperably (phó từ): một cách không thể vượt qua.
    • The two sides were insuperably divided on the issue. (Hai bên bị chia rẽ một cách không thể vượt qua về vấn đề này.)
Từ đồng nghĩa
  • Insurmountable: không thể vượt qua.
  • Unconquerable: không thể chinh phục, không thể khuất phục.
  • Invincible: bất khả chiến bại (thường dùng cho đối thủ hoặc quân đội).
  • Impossible: không thể (nghĩa rộng hơn, không chỉ về trở ngại).
Từ trái nghĩa
  • Surmountable: có thể vượt qua.
  • Conquerable: có thể chinh phục được.
  • Soluble: có thể giải quyết được (đối với vấn đề).
insuperable

The team faced insuperable odds in the final match.

tính từ
  1. không thể vượt qua được (vật chướng ngại...); không thể khắc phục được (khó khăn...)
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) không thể hơn được, không thể vượt được

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "insuperable"