unsurmountable

/' ns :'maunt bl/
Học thuật
Thân thiện
unsurmountable

The team faced an unsurmountable wall of rock on their climb.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể vượt qua được, không thể khắc phục được: Dùng để mô tả một trở ngại, khó khăn, hoặc vấn đề quá lớn đến mức không thể vượt qua, chinh phục hoặc giải quyết được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The financial challenges seemed unsurmountable for the small company. (Những thách thức tài chính dường như không thể vượt qua được đối với công ty nhỏ.)
    • They faced an unsurmountable wall of bureaucracy. (Họ đối mặt với một bức tường hành chính không thể vượt qua.)
    • Her determination turned an unsurmountable obstacle into a manageable task. (Sự quyết tâm của ấy đã biến một chướng ngại không thể vượt qua thành một nhiệm vụ có thể xử lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unsurmountable odds": những khó khăn, thử thách tưởng chừng không thể vượt qua.
    • Against all unsurmountable odds, the team managed to win the championship. (Vượt lên trên tất cả những khó khăn tưởng chừng không thể vượt qua, đội đã giành được chứcđịch.)
  • "an unsurmountable barrier": một rào cản không thể vượt qua.
    • Language can be an unsurmountable barrier for some immigrants. (Ngôn ngữ có thể một rào cản không thể vượt qua đối với một số người nhập cư.)
Biến thể từ gần giống
  • Insurmountable (adj): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) không thể vượt qua được.
    • The difference between the two words is minimal; "insurmountable" is more commonly used. (Sự khác biệt giữa hai từ rất nhỏ; "insurmountable" được sử dụng phổ biến hơn.)
  • Surmountable (adj): có thể vượt qua được (từ trái nghĩa).
    • With enough effort, most problems are surmountable. (Với đủ nỗ lực, hầu hết các vấn đề đều có thể vượt qua được.)
Từ đồng nghĩa
  • Insurmountable: không thể vượt qua.
  • Unconquerable: không thể chinh phục, không thể khuất phục.
  • Invincible: bất khả chiến bại, không thể đánh bại.
  • Impassable: không thể đi qua được (thường dùng cho địa hình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "unsurmountable")

unsurmountable

The team faced an unsurmountable wall of rock on their climb.

tính từ
  1. không thể khắc phục được, không thể vượt qua được

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống