intemperate

/in'tempərit/
tính từ
  1. rượu chè quá độ
  2. không điều độ, quá độ
  3. ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "intemperate"

intemperate
An intemperate storm lashed the coast with heavy rain and strong winds.