interference

/,intə'fiərəns/
danh từ
  1. sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại
  2. sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào
  3. (vật ) sự giao thoa
  4. (raddiô) sự nhiễu
  5. sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa)
  6. (thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép
  7. sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "interference"

interference
The quarterback's teammate ran interference to block the defender.