interline

/,intə'lain/ Cách viết khác : (interlineate) /,intə'linieit/
ngoại động từ
  1. viết (chữ) xen vào, in xen vào (hàng chữ đã )
  2. may thêm lần lót vào giữa (cho một cái áo) (giữa vỏ ngoài lần lót đã )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

interline
A tailor interlines the coat with a layer of wool.