introversive

/,introu'və:siv/ Cách viết khác : (introvertive) /,introu'və:tiv/
tính từ
  1. (thuộc) sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong
  2. (tâm lý học) (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "introversive"

introversive
An introversive person often enjoys quiet reflection in a peaceful garden.