invasion

/in'veiʤn/
danh từ
  1. sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn
  2. sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...)
  3. sự lan tràn, sự tràn ngập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "invasion"

invasion
The tumor's invasion of surrounding tissue is visible on the scan.