involute

/'invəlu:t/
tính từ
  1. rắc rối, phức tạp
  2. xoắn ốc
  3. (thực vật học) cuốn trong ()
danh từ
  1. (toán học) đường thân khai
nội động từ
  1. cuộn, xoắn
  2. trở lại bình thường
  3. (toán học) nâng lên luỹ thừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

involute
The botanist examines the involute leaves of the new plant specimen.