inflate

/in'fleit/
ngoại động từ
  1. thổi phồng, bơm phồng
  2. làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo
  3. làm vui mừng
  4. (kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát
  5. tăng (giá) một cách giả tạo
nội động từ
  1. phồng lên, được thổi phồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inflate"

Từ có nhắc đến "inflate"

inflate
The child uses a pump to inflate a large red balloon.