isogone

Học thuật
Thân thiện
isogone

Une carte géographique montre plusieurs lignes isogones.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Đường đẳng từ thiên: Trong vậthọc, địa chất địa lý, "isogone" chỉ một đường trên bản đồ nối liền các điểm cùng giá trị độ lệch từ thiên (góc giữa hướng Bắc từ trường hướng Bắc địa lý).
  2. Tính từ:

    • Đẳng giác: Trong toán học, "isogone" mô tả các hình hoặc đường các góc bằng nhau.
    • Đẳng từ thiên: Trong vậthọc, địa chất địa lý, "isogone" mô tả các điểm cùng giá trị độ lệch từ thiên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Les cartes de navigation montrent souvent des isogones. (Các bản đồ hàng hải thường thể hiện các đường đẳng từ thiên.)
    • L'isogone zéro est aussi appelée ligne agonique. (Đường đẳng từ thiên số không còn được gọi là đường agon.)
  • Tính từ:

    • Une transformation isogone préserve les angles. (Một phép biến đổi đẳng giác bảo toàn các góc.)
    • Ces deux points sont isogones. (Hai điểm này là đẳng từ thiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ligne isogone": Cụm từ đồng nghĩa với danh từ "isogone", chỉ đường đẳng từ thiên.
    • La ligne isogone passe par notre région. (Đường đẳng từ thiên đi qua khu vực của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Isogonique (adj): Đồng nghĩa với tính từ "isogone", có nghĩađẳng giác hoặc đẳng từ thiên.

    • Une projection isogonique. (Một phép chiếu đẳng giác.)
  • Agone (n.f): Đường đẳng từ thiên giá trị bằng 0, nơi kim la bàn chỉ đúng hướng Bắc địa lý.

  • Isocline (n.f): Đường đẳng từ khuynh (cùng độ nghiêng từ trường).
Từ đồng nghĩa
  • Ligne d'égale déclinaison magnétique: Đường đẳng độ lệch từ (giải thích cho nghĩa "đường đẳng từ thiên").
  • Équiangulaire: Đẳng giác (trong toán học).
isogone

Une carte géographique montre plusieurs lignes isogones.

tính từ
  1. (toán học) đẳng giác
  2. (vậthọc; địa chất địa lý) đẳng (từ) thiên
danh từ giống cái
  1. (vậthọc; địa chất, địa lý) đường đẳng (từ) thiên

Từ có nhắc đến "isogone"