isogone

tính từ
  1. (toán học) đẳng giác
  2. (vậthọc; địa chất địa lý) đẳng (từ) thiên
danh từ giống cái
  1. (vậthọc; địa chất, địa lý) đường đẳng (từ) thiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "isogone"

isogone
Une carte géographique montre plusieurs lignes isogones.