igné

tính từ
  1. (thuộc) lửa, tính chất lửa
  2. (địa chất, địa lý) do lửa tạo thành, hỏa thành
    • Roche ignée
      đã hỏa thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

igné
Une roche ignée se forme à partir du magma refroidi.