it's

/its/
Học thuật
Thân thiện
it's

It's a sunny day at the park.

Định nghĩa
  1. Cụm từ viết tắt (Contraction):
    • Của "it is": "it's" dạng viết tắt của "it is". được dùng để kết hợp đại từ "it" () với động từ "to be" ở thì hiện tại đơn ("is").
    • Của "it has": Trong thì hiện tại hoàn thành, "it's" cũng có thể dạng viết tắt của "it has" khi "has" trợ động từ.
dụ sử dụng
  • viết tắt của "it is":

    • It's a beautiful day. (Đó một ngày đẹp trời.)
    • I think it's going to rain. (Tôi nghĩ trời sắp mưa.)
    • It's important to be on time. (Việc đúng giờ quan trọng.)
  • viết tắt của "it has":

    • It's been a long time since we met. (Đã lâu rồi chúng ta không gặp nhau.)
    • It's stopped raining. (Trời đã tạnh mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong câu hỏi đuôi (Tag questions):
    • It's a great movie, isn't it? (Đó một bộ phim hay, phải không?)
  • Nhấn mạnh với cấu trúc "It's... that...":
    • It's you that I want to talk to. (Chính bạn người tôi muốn nói chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Its (tính từ sở hữu): Của (dùng để chỉ sự sở hữu).
    • The cat licked its paw. (Con mèo liếm chân của .)
  • It is (dạng đầy đủ): Không phải biến thể, dạng gốc chưa được rút gọn của "it's".
    • It is my pleasure. (Đó vinh hạnh của tôi.)
Lưu ý quan trọng về cách dùng
  • Phân biệt "it's" "its": Đây lỗi phổ biến. "It's" luôn có nghĩa "it is" hoặc "it has". "Its" (không dấu phẩy) tính từ sở hữu, có nghĩa "của ".
    • Đúng: The company changed its logo. It's a big change. (Công ty đã đổi logo của . Đó một sự thay đổi lớn.)
    • Sai: The dog wagged it's tail. (Câu đúng phải : The dog wagged its tail. - Con chó vẫy đuôi của .)
it's

It's a sunny day at the park.

(viết tắt), của it is