izard

/'izəd/
Học thuật
Thân thiện
izard

A mountain izard stands on a rocky cliff.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • hươu: Một loài động vật thuộc họ Bovidae, ngoại hình trung gian giữa hươu, thường sốngvùng núi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The izard is a rare species found in the Pyrenees mountains. ( hươu một loài quý hiếm được tìm thấydãy núi Pyrenees.)
    • We were lucky to spot an izard during our hike. (Chúng tôi đã may mắn nhìn thấy một con hươu trong chuyến đi bộ đường dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as agile as an izard": nhanh nhẹn như hươu (một cách so sánh hiếm gặp).
    • The climber moved across the cliff face as agile as an izard. (Người leo núi di chuyển trên vách đá nhanh nhẹn như một con hươu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chamois (n): Sơn dương (một loài động vật họ Bovidae sống trên núi, tương tự nhưng khác loài với izard).
  • Ibex (n): Sơn dương (một loài núi khác).
Từ đồng nghĩa
  • Pyrenean chamois: Sơn dương Pyrenees (tên gọi khác chính xác hơn cho izard).
  • Rupicapra pyrenaica: Tên khoa học của loài hươu.
izard

A mountain izard stands on a rocky cliff.

danh từ
  1. (động vật học) hươu