jaded

/dʤeid/
tính từ
  1. mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức
  2. chán ứ, chán ngấy
    • a jaded appetite
      ăn chánkhông thấy ngon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jaded"

jaded
My friend felt jaded after watching too many similar movies in a row.