wearied
/'wiərid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mệt mỏi, kiệt sức: Trạng thái thể chất hoặc tinh thần bị suy giảm nghiêm trọng do hoạt động quá sức, căng thẳng kéo dài hoặc sự nhàm chán.
- Chán ngán, chán ngắt: Cảm giác buồn tẻ, thiếu hứng thú và kiên nhẫn do một điều gì đó lặp đi lặp lại hoặc kéo dài quá lâu.
Ví dụ sử dụng
- (Khuôn mặt anh ấy trông mệt mỏi sau chuyến đi dài.)
- (Cô ấy thở dài một cách chán ngán, sau khi đã giải thích cùng một khái niệm ba lần.)
- (Những người lính kiệt sức cuối cùng cũng tới được doanh trại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To be wearied of something": Cảm thấy chán ngấy, mệt mỏi vì điều gì.
- I am wearied of his constant complaints. (Tôi chán ngấy những lời phàn nàn không ngớt của anh ta.)
- "To be wearied with something": Bị làm cho mệt mỏi, kiệt sức vì điều gì.
- She was wearied with the endless paperwork. (Cô ấy bị làm cho mệt mỏi bởi đống giấy tờ vô tận.)
Biến thể và từ gần giống
- Weary (động từ): Làm cho ai đó mệt mỏi hoặc chán ngán.
- The long meeting wearied everyone. (Cuộc họp dài đã làm mệt mỏi tất cả mọi người.)
- Wearily (trạng từ): Một cách mệt mỏi, chán nản.
- He nodded wearily. (Anh ấy gật đầu một cách mệt mỏi.)
- Weariness (danh từ): Sự mệt mỏi, sự chán nản.
- A deep sense of weariness overcame her. (Một cảm giác mệt mỏi sâu sắc đã xâm chiếm cô.)
Từ đồng nghĩa
- Exhausted: Kiệt sức (nhấn mạnh thể chất).
- Fatigued: Mệt mỏi (trang trọng hơn).
- Jaded: Chán ngấy, nhàm chán (do trải nghiệm quá nhiều).
- Tired: Mệt.
Từ trái nghĩa
- Energetic: Tràn đầy năng lượng.
- Refreshed: Sảng khoái, được nghỉ ngơi.
- Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình.
tính từ
- mệt, mệt mỏi, mệt nhọc
- chán, chán ngắt