jamais

Học thuật
Thân thiện
jamais

Je ne mange jamais de viande le lundi.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Không bao giờ, chẳng bao giờ: Dùng để diễn tả sự phủ định tuyệt đối về một hành động hoặc trạng thái, áp dụng cho quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.
    • Bao giờ, lúc nào (trong câu hỏi hoặc điều kiện): Khi dùng trong câu hỏi hoặc mệnh đề điều kiện, "jamais" có thể mang nghĩa khẳng định, hỏi về một thời điểm bất kỳ.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa phủ định):

    • Je ne bois jamais de café. (Tôi không bao giờ uống phê.)
    • Il n'est jamais content. (Anh ấy chẳng bao giờ hài lòng.)
  • Phó từ (trong câu hỏi/điều kiện):

    • Es-tu jamais allé à Paris? (Anh đã bao giờ đến Paris chưa?)
    • Si jamais tu le vois, dis-lui bonjour de ma part. (Nếu lúc nào anh gặp anh ấy, hãy chào hộ tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • jamais": mãi mãi, vĩnh viễn.

    • Ils sont partis à jamais. (Họ đã ra đi mãi mãi.)
  • "plus que jamais": hơn bao giờ hết.

    • J'ai besoin de toi plus que jamais. (Anh cần em hơn bao giờ hết.)
  • "ne... jamais que": bao giờ cũng chỉ, không hơn.

    • Il ne fait jamais que se plaindre. (Anh ta bao giờ cũng chỉ than phiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Pour jamais (cụm phó từ): mãi mãi (tương đương vớijamais").
  • Sans jamais (cụm phó từ): không bao giờ.
Từ đồng nghĩa
  • Ne... pas (trong một số ngữ cảnh phủ định): không. (Tuy nhiên, "jamais" nhấn mạnh hơn về thời gian.)
  • En aucun cas: trong bất kỳ trường hợp nào cũng không.
Thành ngữ liên quan
  • Jamais de la vie!: Không đời nào! (Cách nói nhấn mạnh sự từ chối.)

    • Travailler le dimanche? Jamais de la vie! (Làm việc ngày chủ nhật? Không đời nào!)
  • (Au) grand jamais: (Cách nói thân mật) không khi nào cả, chẳng bao giờ.

    • Je ne ferai ça au grand jamais. (Tôi sẽ chẳng bao giờ làm điều đó.)
jamais

Je ne mange jamais de viande le lundi.

phó từ
  1. bao giờ, lúc nào
    • A-t-on jamais vu cela?
      bao giờ ai đã thấy việc như thế chưa?
    • Si jamais je le revois
      nếu lúc nào tôi gặp lại
  2. không bao giờ
    • Un amour jamais satisfait
      một mối tình không bao giờ thỏa mãn
    • Jamais de la vie!
      không đời nào!
    • à jamais
      mãi mãi
    • Être à jamais séparé
      mãi mãi xa cách
    • ne...jamais
      không bao giờ, chẳng bao giờ
    • Ne jamais boire de l'alcool
      không bao giờ uống rượu
    • ne jamais que
      bao giờ cũng chỉ
    • Il n'a jamais fait que s'amuser
      bao giờ cũng chỉ chơi
    • plus que jamais
      hơn bao giờ hết
    • pour jamais
      xem pour
    • sans jamais
      không bao giờ
    • Poursuivre un idéal sans jamais l'atteindre
      theo đuổi mộttưởng không bao giờ đạt
danh từ giống đực
  1. (Au grand jamais) (thân mật) không khi nào cả