jamais
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Không bao giờ, chẳng bao giờ: Dùng để diễn tả sự phủ định tuyệt đối về một hành động hoặc trạng thái, áp dụng cho quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.
- Bao giờ, lúc nào (trong câu hỏi hoặc điều kiện): Khi dùng trong câu hỏi hoặc mệnh đề điều kiện, "jamais" có thể mang nghĩa khẳng định, hỏi về một thời điểm bất kỳ.
Ví dụ sử dụng
Phó từ (nghĩa phủ định):
- Je ne bois jamais de café. (Tôi không bao giờ uống cà phê.)
- Il n'est jamais content. (Anh ấy chẳng bao giờ hài lòng.)
Phó từ (trong câu hỏi/điều kiện):
- Es-tu jamais allé à Paris? (Anh đã bao giờ đến Paris chưa?)
- Si jamais tu le vois, dis-lui bonjour de ma part. (Nếu lúc nào anh gặp anh ấy, hãy chào hộ tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"à jamais": mãi mãi, vĩnh viễn.
- Ils sont partis à jamais. (Họ đã ra đi mãi mãi.)
"plus que jamais": hơn bao giờ hết.
- J'ai besoin de toi plus que jamais. (Anh cần em hơn bao giờ hết.)
"ne... jamais que": bao giờ cũng chỉ, không hơn.
- Il ne fait jamais que se plaindre. (Anh ta bao giờ cũng chỉ than phiền.)
Biến thể và từ gần giống
- Pour jamais (cụm phó từ): mãi mãi (tương đương với "à jamais").
- Sans jamais (cụm phó từ): mà không bao giờ.
Từ đồng nghĩa
- Ne... pas (trong một số ngữ cảnh phủ định): không. (Tuy nhiên, "jamais" nhấn mạnh hơn về thời gian.)
- En aucun cas: trong bất kỳ trường hợp nào cũng không.
Thành ngữ liên quan
Jamais de la vie!: Không đời nào! (Cách nói nhấn mạnh sự từ chối.)
- Travailler le dimanche? Jamais de la vie! (Làm việc ngày chủ nhật? Không đời nào!)
(Au) grand jamais: (Cách nói thân mật) không khi nào cả, chẳng bao giờ.
- Je ne ferai ça au grand jamais. (Tôi sẽ chẳng bao giờ làm điều đó.)
phó từ
- bao giờ, lúc nào
- A-t-on jamais vu cela?có bao giờ ai đã thấy việc như thế chưa?
- Si jamais je le revoisnếu lúc nào tôi gặp lại nó
- không bao giờ
- Un amour jamais satisfaitmột mối tình không bao giờ thỏa mãn
- Jamais de la vie!không đời nào!
- à jamaismãi mãi
- Être à jamais séparémãi mãi xa cách
- ne...jamaiskhông bao giờ, chẳng bao giờ
- Ne jamais boire de l'alcoolkhông bao giờ uống rượu
- ne jamais quebao giờ cũng chỉ
- Il n'a jamais fait que s'amusernó bao giờ cũng chỉ chơi
- plus que jamaishơn bao giờ hết
- pour jamaisxem pour
- sans jamaismà không bao giờ
- Poursuivre un idéal sans jamais l'atteindretheo đuổi một lý tưởng mà không bao giờ đạt
danh từ giống đực
- (Au grand jamais) (thân mật) không khi nào cả