jargon

/'dʤɑ:gən/
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) biệt ngữ
  2. tiếng nói khó hiểu
  3. tiếng quạc quạc (của ngỗng đực)
  4. kim cương vàng
  5. (khoáng vật học) ziricon vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jargon"

Từ có nhắc đến "jargon"

jargon
Un groupe d'experts utilise un jargon technique lors d'une réunion.