jargon

/'dʤɑ:gən/
danh từ
  1. tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu
  2. biệt ngữ
  3. tiếng hót líu lo (chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "jargon"

Từ có nhắc đến "jargon"

jargon
A doctor uses medical jargon when explaining the diagnosis to a medical student.