jazzy

/dʤæz/
danh từ
  1. nhạc ja
  2. điệu nhảy ja
  3. trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi
tính từ
  1. tính chất nhạc ja, như nhạc ja
  2. vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười
ngoại động từ
  1. (âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên
nội động từ
  1. chơi nhạc ja
  2. nhảy theo điệu ja

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

jazzy
She wore a jazzy dress with bold patterns to the party.