joinder

/'dʤɔində/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Sự liên hợp, sự liên kết: Hành động hợp nhất hoặc kết nối các bên, các vấn đề hoặc các khiếu nại riêng biệt thành một thủ tục tố tụng duy nhất, đặc biệt trong một vụ kiện tư pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court ordered the joinder of the two defendants in the lawsuit. (Tòa án ra lệnh liên hợp hai bị đơn trong vụ kiện.)
    • Joinder of claims can make the legal process more efficient. (Việc liên kết các khiếu nại có thể làm cho quy trình pháp hiệu quả hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Compulsory joinder": Sự liên hợp bắt buộc. Đây một thủ tục yêu cầu tất cả các bên có lợi ích thiết yếu trong vụ kiện phải được tham gia.

    • The rule of compulsory joinder ensures all necessary parties are present. (Quy tắc liên hợp bắt buộc đảm bảo tất cả các bên cần thiết đều có mặt.)
  • "Permissive joinder": Sự liên hợp tùy ý. Cho phép, nhưng không bắt buộc, việc hợp nhất các bên hoặc các khiếu nại liên quan.

    • The plaintiff requested a permissive joinder of the related contract disputes. (Nguyên đơn yêu cầu liên hợp tùy ý các tranh chấp hợp đồng liên quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Join (v): Tham gia, kết nối. Đây động từ gốc.

    • They decided to join the two cases for trial. (Họ quyết định kết hợp hai vụ án để xét xử.)
  • Joinder of Issue (n): Giai đoạn trong tố tụng khi các bên đưa ra các lập luận đối lập một cách chính thức.

    • After the joinder of issue, the trial date was set. (Sau giai đoạn các bên chính thức trình bày tranh chấp, ngày xét xử đã được ấn định.)
Từ đồng nghĩa (Trong ngữ cảnh pháp )
  • Consolidation: Sự hợp nhất, sự củng cố (thường dùng cho việc hợp nhất các vụ kiện).
  • Unification: Sự thống nhất, sự hợp nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "joinder" đây danh từ chuyên ngành. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "join").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ thông dụng nào sử dụng từ "joinder" đây thuật ngữ pháp chuyên môn.)

danh từ
  1. (pháp ) sự liên hợp, sự liên kết (giữa các người thuộc bên bị trong một vụ kiện)

Từ gần giống

Từ chứa "joinder"