jointer

/'dʤɔintə/
danh từ
  1. cáo bào xoi (để bào ghép)
  2. (kỹ thuật) máy nối, máy ghép
  3. cái trát vữa (vào các khe hở)
  4. thợ nối đường dây (điện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

jointer
A carpenter uses a jointer to prepare the edge of a wooden board.