junket

/'dʤʌɳkit/
danh từ
  1. sữa đông
  2. cuộc liên hoan; bữa tiệc
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đi chơi vui, cuộc đi chơi cắm trại (do quỹ chung chịu)
nội động từ
  1. dự tiệc, ăn uống, tiệc tùng, liên hoan
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi chơi vui, đi cắm trại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

junket
The official went on a junket to a coastal conference.